Đây là hộp đầu cuối quang trong nhà được sử dụng trong mạng cáp quang đơn mode cho FTTH. Nó thực hiện kết nối giữa mạng feeder của nhà cung cấp dịch vụ và mạng phân phối (dọc) trong tòa nhà. Hộp cho phép chia sẻ với các nhà mạng khác các mạng phân phối và phân tán được nhà mạng đầu tiên lắp đặt.
Hộp chia thành hai khu vực: Khu vực bên trái dùng để nối, lưu trữ và tách sợi cáp. Khu vực bên phải dùng để đấu nối dây vá. Mỗi khu vực có một cửa riêng, có thể khóa bằng chìa khóa hình tam giác.
Hộp là hộp hình khối có thiết kế dạng mô-đun. Có thể xếp chồng lên nhau để sử dụng. Thường thì hộp trên cùng dùng để xây dựng mạng. Những hộp tiếp theo dùng để vận hành mạng.
Đặc trưng
- Chất liệu: PC+ABS, chống ướt, chống nước, chống bụi, chống lão hóa, cấp độ bảo vệ lên đến IP30.
- Cáp quang được đưa vào bằng hệ thống giằng.
- Tích hợp nối sợi, ghép nối và khuấy trong một hộp.
- Ngăn riêng biệt để nối và vá. Mỗi ngăn được trang bị hệ thống chìa khóa tam giác.
- Tủ phân phối có thể lật lên, dễ dàng bảo trì và lắp đặt.
- Hộp này có thể lắp đặt theo kiểu treo tường, thích hợp sử dụng trong nhà.
|
Kích thước và khả năng |
|
|
Dung lượng bộ chuyển đổi |
SC simplex 48 lõi |
|
Kích thước (Rộng*Cao*Sâu) |
450mm*182mm*150mm |
|
Số lượng cổng vào/ra cáp |
3 |
|
Đường kính cáp quang |
Đường kính tối đa 18mm |
|
Sức chứa của khay nối |
Tầng 8 |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Bộ chuyển đổi, dây nối, ống co nhiệt |
|
Điều kiện hoạt động |
|
|
Nhiệt độ làm việc |
-25℃ đến +55℃ |
|
Độ ẩm tương đối |
5% đến 95% |
|
Áp suất khí quyển |
70kPa đến 106kPa |